Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for action

/kɔl fɔr ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu một hành động nào đó được thực hiện cụm từ

“The report calls for action on climate change.”Báo cáo yêu cầu hành động về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...