Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for an explanation

/kɔl fɔr ən ɪkˌspləˈneɪʃən/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu lý do hoặc sự giải thích cụm từ

“The teacher called for an explanation of the missing homework.”Giáo viên đã yêu cầu lý do về bài tập về nhà bị thiếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...