Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for assistance

/kɔl fɔr əˈsɪstəns/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cụm từ

“He had to call for assistance when the car broke down.”Anh ấy đã phải yêu cầu sự giúp đỡ khi xe hỏng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...