call for assistance
Nghĩa thường dùng
“He had to call for assistance when the car broke down.”Anh ấy đã phải yêu cầu sự giúp đỡ khi xe hỏng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He had to call for assistance when the car broke down.”Anh ấy đã phải yêu cầu sự giúp đỡ khi xe hỏng.
Đang tải...