call for attention
Nghĩa thường dùng
“He called for attention before starting his presentation.”Anh ấy đã yêu cầu mọi người chú ý trước khi bắt đầu bài thuyết trình.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He called for attention before starting his presentation.”Anh ấy đã yêu cầu mọi người chú ý trước khi bắt đầu bài thuyết trình.
Đang tải...