Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for attention

/kɔl fɔr əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu mọi người chú ý. cụm từ

“He called for attention before starting his presentation.”Anh ấy đã yêu cầu mọi người chú ý trước khi bắt đầu bài thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...