Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for backup

/kɔl fɔr ˈbækʌp/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu hỗ trợ hoặc giúp đỡ thêm cụm từ

“The officer had to call for backup during the situation.”Viên cảnh sát đã phải yêu cầu hỗ trợ trong tình huống đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...