call for backup
/kɔl fɔr ˈbækʌp/
Nghĩa thường dùng
yêu cầu hỗ trợ hoặc giúp đỡ thêm
cụm từ
“The officer had to call for backup during the situation.”Viên cảnh sát đã phải yêu cầu hỗ trợ trong tình huống đó.