Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for clarification

/kɔl fɔr ˌklærɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu thêm thông tin. cụm từ

“I need to call for clarification about the rules.”Tôi cần yêu cầu thêm thông tin về các quy định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...