call for clarification
/kɔl fɔr ˌklærɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
yêu cầu thêm thông tin.
cụm từ
“I need to call for clarification about the rules.”Tôi cần yêu cầu thêm thông tin về các quy định.