Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for discussion

/kɔl fɔr dɪsˈkʌʃən/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu một cuộc trò chuyện về một chủ đề. cụm từ

“The manager called for discussion on the new project.”Quản lý đã yêu cầu thảo luận về dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...