call for discussion
Nghĩa thường dùng
“The manager called for discussion on the new project.”Quản lý đã yêu cầu thảo luận về dự án mới.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The manager called for discussion on the new project.”Quản lý đã yêu cầu thảo luận về dự án mới.
Đang tải...