Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for support

/kɔːl fɔːr səˈpɔːrt/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu sự hỗ trợ từ người khác cụm từ

“The organization is calling for support from the community.”Tổ chức đang kêu gọi sự hỗ trợ từ cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...