Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call forth

/kɔl fɔrθ/

Nghĩa thường dùng

khiến điều gì đó xuất hiện trong tâm trí hoặc hành động động từ

“The movie called forth many emotions.”Bộ phim đã gợi lên nhiều cảm xúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...