Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call forward

/kɔːl ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

chuyển tiếp cuộc gọi đến số khác động từ

“Please call forward your phone to my number.”Xin hãy chuyển tiếp điện thoại của bạn đến số của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...