Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call in to work

/kɔːl ɪn tə wɜːrk/

Nghĩa thường dùng

thông báo nơi làm việc về việc vắng mặt cụm từ

“I need to call in to work because I'm sick.”Tôi cần gọi điện cho nơi làm việc vì tôi bị ốm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...