call into question
/kɔl ˈɪntu ˈkwɛsʧən/
Nghĩa thường dùng
Thách thức hoặc nghi ngờ tính hợp lệ của điều gì đó.
cụm từ
“The new evidence calls into question the earlier findings.”Bằng chứng mới đặt ra nghi ngờ về những phát hiện trước đó.