Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call it a night

/kɔl ɪt ə naɪt/

Nghĩa thường dùng

ngừng làm gì đó trong ngày cụm từ

“After hours of talking, we decided to call it a night.”Sau nhiều giờ trò chuyện, chúng tôi quyết định ngừng lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...