Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call it a truce

/kɔːl ɪt ə truːs/

Nghĩa thường dùng

đồng ý ngừng chiến đấu hoặc tranh cãi cụm từ

“After a long argument, they decided to call it a truce.”Sau một cuộc tranh cãi dài, họ quyết định ngừng lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...