Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call it even

/kɔːl ɪt ˈiːvən/

Nghĩa thường dùng

đồng ý rằng không ai nợ ai cụm từ

“Let's call it even after that last game.”Hãy đồng ý rằng không ai nợ ai sau trận đấu cuối cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...