Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call me

Nghĩa thường dùng

gọi tôi là (tên ngắn/biệt danh) cụm từ

“My name is Nguyen Thi Lan, but please call me Lan.”Tên tôi là Nguyễn Thị Lan, nhưng hãy gọi tôi là Lan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...