Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call off

/kɔːl ɔːf/

Nghĩa thường dùng

hủy bỏ (cuộc họp, sự kiện) cụm động từ

“They called off the product launch due to delays.”Họ đã hủy buổi ra mắt sản phẩm vì sự chậm trễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...