call off the dogs
Nghĩa thường dùng
“He asked them to call off the dogs during the meeting.”Anh ấy đã yêu cầu họ dừng chỉ trích trong cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He asked them to call off the dogs during the meeting.”Anh ấy đã yêu cầu họ dừng chỉ trích trong cuộc họp.
Đang tải...