call on someone to do something
Nghĩa thường dùng
“The teacher called on him to solve the problem.”Giáo viên đã yêu cầu anh ấy giải quyết vấn đề.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The teacher called on him to solve the problem.”Giáo viên đã yêu cầu anh ấy giải quyết vấn đề.
Đang tải...