Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call out

/kɔl aʊt/

Nghĩa thường dùng

hét lên hoặc nói lớn với ai đó động từ

“She called out his name from across the street.”Cô ấy đã gọi tên anh ấy từ bên kia đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...