Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call out for

/kɔl aʊt fɔr/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu hoặc đòi hỏi cái gì đó một cách lớn tiếng cụm từ

“The crowd called out for justice.”Đám đông đã kêu gọi công lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...