Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call out for backup

/kɔːl aʊt fɔr ˈbækʌp/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu hỗ trợ thêm một cách lớn tiếng cụm từ

“He had to call out for backup during the incident.”Anh ấy đã phải kêu gọi hỗ trợ trong sự cố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...