call out for backup
Nghĩa thường dùng
“He had to call out for backup during the incident.”Anh ấy đã phải kêu gọi hỗ trợ trong sự cố.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He had to call out for backup during the incident.”Anh ấy đã phải kêu gọi hỗ trợ trong sự cố.
Đang tải...