Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call out mistakes

/kɔl aʊt mɪsˈteɪks/

Nghĩa thường dùng

nhận diện và chỉ ra lỗi cụm từ

“It's important to call out mistakes to avoid repeating them.”Việc chỉ ra lỗi là rất quan trọng để tránh lặp lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...