Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call out names

/kɔːl aʊt neɪmz/

Nghĩa thường dùng

gọi tên ai đó một cách lớn tiếng cụm từ

“The teacher called out names for attendance.”Giáo viên đã gọi tên để điểm danh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...