Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call out of work

/kɔl aʊt ʌv wɜrk/

Nghĩa thường dùng

thông báo rằng bạn không thể làm việc cụm từ

“I need to call out of work tomorrow.”Tôi cần thông báo rằng tôi không thể làm việc ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...