Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call out someone's name

/kɔl aʊt ˈsʌmˌwʌnz neɪm/

Nghĩa thường dùng

hét tên của ai đó. cụm từ

“The teacher called out the students' names.”Giáo viên đã gọi tên các học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...