call out someone's name
Nghĩa thường dùng
“The teacher called out the students' names.”Giáo viên đã gọi tên các học sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The teacher called out the students' names.”Giáo viên đã gọi tên các học sinh.
Đang tải...