Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone

Nghĩa thường dùng

gọi ai đó (bằng điện thoại) cụm từ

“I'll call someone to fix the leak.”Tôi sẽ gọi ai đó đến sửa chỗ rò rỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...