Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone's bluff

Nghĩa thường dùng

thách thức ai đó chứng minh những gì họ nói cụm từ

“I decided to call his bluff when he claimed he could run a marathon.”Tôi quyết định thách thức anh ấy khi anh ta tuyên bố có thể chạy marathon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...