Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone back

/kɔl ˈsʌmˌwʌn bæk/

Nghĩa thường dùng

gọi lại cho ai đó. cụm từ

“I will call you back after the meeting.”Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...