Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone by name

/kɔl ˈsʌmɪn baɪ neɪm/

Nghĩa thường dùng

gọi ai đó bằng tên của họ cụm từ

“It's polite to call someone by name when you speak to them.”Thật lịch sự khi gọi ai đó bằng tên khi bạn nói chuyện với họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...