call someone in
Nghĩa thường dùng
“The manager called him in for an interview.”Giám đốc đã yêu cầu anh ấy đến phỏng vấn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The manager called him in for an interview.”Giám đốc đã yêu cầu anh ấy đến phỏng vấn.
Đang tải...