Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone out

/kɔːl ˈsʌmwʌn aʊt/

Nghĩa thường dùng

Đối chất với ai đó về hành vi hoặc hành động của họ. cụm từ

“She called him out for being late.”Cô ấy đã đối chất với anh ta vì đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...