call someone out
Nghĩa thường dùng
“She called him out for being late.”Cô ấy đã đối chất với anh ta vì đến muộn.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She called him out for being late.”Cô ấy đã đối chất với anh ta vì đến muộn.
Đang tải...