Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone out for

Nghĩa thường dùng

chỉ trích ai đó vì một điều gì đó. cụm từ

“She called him out for being late.”Cô ấy đã chỉ trích anh ta vì đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...