Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone out on

/kɔl ˈsʌmwʌn aʊt ɒn/

Nghĩa thường dùng

đối chất với ai đó về hành động của họ cụm từ

“She called him out on his rude behavior.”Cô ấy đã đối chất với anh ta về hành vi thô lỗ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...