Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone to account

Nghĩa thường dùng

buộc ai đó phải chịu trách nhiệm về hành động của họ. cụm từ

“The board called the CEO to account for the losses.”Hội đồng đã yêu cầu CEO giải thích về những khoản lỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...