Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone to action

/kɔl ˈsʌmˌwʌn tu ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích ai đó làm điều gì cụm từ

“The speaker called the audience to action.”Người phát biểu đã khuyến khích khán giả hành động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...