Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone to arms

Nghĩa thường dùng

kêu gọi ai đó chuẩn bị cho một thách thức cụm từ

“The leader called the community to arms for the cause.”Lãnh đạo đã kêu gọi cộng đồng chuẩn bị cho sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...