Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone to dinner

/kɔl ˈsʌmˌwʌn tə ˈdɪnər/

Nghĩa thường dùng

mời ai đó ăn tối cụm từ

“I will call you to dinner when it's ready.”Tôi sẽ mời bạn ăn tối khi nó sẵn sàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...