Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone to order

/kɔl ˈsʌmˌwʌn tə ˈɔrdər/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu sự chú ý hoặc im lặng cụm từ

“The chairperson called the meeting to order.”Chủ tọa đã yêu cầu cuộc họp bắt đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...