Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone to task

/kɔl ˈsʌmwʌn tə tæsk/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu ai đó giải thích hành động cụm từ

“The manager called him to task for his poor performance.”Quản lý đã yêu cầu anh ấy giải thích về hiệu suất kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...