call someone to the carpet
Nghĩa thường dùng
“The supervisor called her to the carpet for her lateness.”Giám sát đã đối diện với cô ấy vì sự đến muộn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The supervisor called her to the carpet for her lateness.”Giám sát đã đối diện với cô ấy vì sự đến muộn.
Đang tải...