Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone up

/kɔl ˈsʌm.wən ʌp/

Nghĩa thường dùng

gọi điện cho ai đó. động từ

“I will call you up later tonight.”Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...