call something into question
/kɔːl ˈsʌm.θɪŋ ˈɪntuː ˈkwɛs.tʃən/
Nghĩa thường dùng
nghi ngờ hoặc thách thức điều gì đó
cụm từ
“His honesty was called into question after the incident.”Sự trung thực của anh ấy đã bị nghi ngờ sau sự việc đó.