Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call something into question

/kɔːl ˈsʌm.θɪŋ ˈɪntuː ˈkwɛs.tʃən/

Nghĩa thường dùng

nghi ngờ hoặc thách thức điều gì đó cụm từ

“His honesty was called into question after the incident.”Sự trung thực của anh ấy đã bị nghi ngờ sau sự việc đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...