Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call the shots

/kɔːl ðə ʃɒts/

Nghĩa thường dùng

là người ra quyết định, nắm quyền kiểm soát thành ngữ

“In this company, the board of directors calls the shots.”Trong công ty này, hội đồng quản trị là bên ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...