Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call through

/kɔːl θruː/

Nghĩa thường dùng

truyền đạt điều gì đó qua điện thoại động từ

“I will call through the details later.”Tôi sẽ gọi để truyền đạt chi tiết sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...