Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call time

/kɔl taɪm/

Nghĩa thường dùng

thông báo kết thúc điều gì đó cụm từ

“The manager called time on the meeting.”Quản lý đã thông báo kết thúc cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...