call to action
/kɔːl tə ˈækʃən/
Nghĩa thường dùng
lời kêu gọi khách hàng thực hiện một hành động cụ thể
cụm từ
“The advertisement included a strong call to action.”Quảng cáo bao gồm một lời kêu gọi hành động mạnh mẽ.