Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call to action

/kɔːl tə ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

lời kêu gọi khách hàng thực hiện một hành động cụ thể cụm từ

“The advertisement included a strong call to action.”Quảng cáo bao gồm một lời kêu gọi hành động mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...