Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call to action forward

/kɔːl tə ˈækʃən ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích ai đó hành động. động từ

“We need to call to action forward for change.”Chúng ta cần khuyến khích hành động để thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...