Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call to arms

Nghĩa thường dùng

một yêu cầu cho mọi người cùng nhau tham gia một lý do cụm từ

“The speech was a call to arms for the community.”Bài phát biểu là một lời kêu gọi mọi người tham gia cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...