Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call to attention

/kɔːl tuː əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

Khiến ai đó chú ý đến điều quan trọng. cụm từ

“The teacher called the class to attention before starting the lesson.”Giáo viên đã gọi lớp chú ý trước khi bắt đầu bài học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...