call to attention
/kɔːl tuː əˈtɛnʃən/
Nghĩa thường dùng
Khiến ai đó chú ý đến điều quan trọng.
cụm từ
“The teacher called the class to attention before starting the lesson.”Giáo viên đã gọi lớp chú ý trước khi bắt đầu bài học.